bring in funds
Nghĩa thường dùng
“The charity event helped bring in funds for the cause.”Sự kiện từ thiện đã giúp gây quỹ cho mục đích này.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The charity event helped bring in funds for the cause.”Sự kiện từ thiện đã giúp gây quỹ cho mục đích này.
Đang tải...