bring in ideas
Nghĩa thường dùng
“We encourage everyone to bring in ideas during the meeting.”Chúng tôi khuyến khích mọi người giới thiệu ý tưởng trong cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We encourage everyone to bring in ideas during the meeting.”Chúng tôi khuyến khích mọi người giới thiệu ý tưởng trong cuộc họp.
Đang tải...