Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in ideas

/brɪŋ ɪn aɪˈdiz/

Nghĩa thường dùng

giới thiệu những suy nghĩ hoặc khái niệm mới. động từ

“We encourage everyone to bring in ideas during the meeting.”Chúng tôi khuyến khích mọi người giới thiệu ý tưởng trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...