bring in line
Nghĩa thường dùng
“We need to bring our policies in line with the new regulations.”Chúng ta cần đưa các chính sách của mình phù hợp với quy định mới.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to bring our policies in line with the new regulations.”Chúng ta cần đưa các chính sách của mình phù hợp với quy định mới.
Đang tải...