Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in line

/brɪŋ ɪn laɪn/

Nghĩa thường dùng

đưa một cái gì đó phù hợp với tiêu chuẩn hoặc quy tắc. cụm từ

“We need to bring our policies in line with the new regulations.”Chúng ta cần đưa các chính sách của mình phù hợp với quy định mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...