bring in line with
Nghĩa thường dùng
“They need to bring their policies in line with the new regulations.”Họ cần đưa chính sách của mình vào đúng quy định mới.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They need to bring their policies in line with the new regulations.”Họ cần đưa chính sách của mình vào đúng quy định mới.
Đang tải...