Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in line with

/brɪŋ ɪn laɪn wɪð/

Nghĩa thường dùng

Đưa cái gì đó vào đúng tiêu chuẩn hoặc yêu cầu. động từ

“They need to bring their policies in line with the new regulations.”Họ cần đưa chính sách của mình vào đúng quy định mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...