Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in perspective

/brɪŋ ɪn pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

cung cấp một góc nhìn hoặc hiểu biết khác động từ

“This data brings in perspective on the issue.”Dữ liệu này cung cấp góc nhìn về vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...