bring in perspective
Nghĩa thường dùng
“This data brings in perspective on the issue.”Dữ liệu này cung cấp góc nhìn về vấn đề.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This data brings in perspective on the issue.”Dữ liệu này cung cấp góc nhìn về vấn đề.
Đang tải...