Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in training

/brɪŋ ɪn ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đưa ra giáo dục hoặc phát triển kỹ năng động từ

“The company will bring in training for new employees.”Công ty sẽ cung cấp đào tạo cho nhân viên mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...