Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into

/brɪŋ ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

bao gồm cái gì đó trong tình huống động từ

“We should bring into account all opinions before deciding.”Chúng ta nên xem xét tất cả ý kiến trước khi quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...