Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into account

/brɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

xem xét hoặc tính đến điều gì đó cụm từ

“You need to bring into account all the factors.”Bạn cần xem xét tất cả các yếu tố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...