bring into being
/brɪŋ ˈɪntu ˈbiːɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tạo ra hoặc khiến điều gì đó tồn tại
cụm từ
“The new law will bring into being new rights for workers.”Luật mới sẽ tạo ra các quyền lợi mới cho người lao động.