Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into being

/brɪŋ ˈɪntu ˈbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra hoặc khiến điều gì đó tồn tại cụm từ

“The new law will bring into being new rights for workers.”Luật mới sẽ tạo ra các quyền lợi mới cho người lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...