Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into consideration

/brɪŋ ˈɪntuː ˌkɒnsɪˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ về điều gì đó khi đưa ra quyết định cụm từ

“We should bring into consideration all the options.”Chúng ta nên xem xét tất cả các tùy chọn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...