bring into existence
/brɪŋ ˈɪntu ɪɡˈzɪstəns/
Nghĩa thường dùng
tạo ra hoặc bắt đầu điều gì đó
cụm từ
“The team worked hard to bring the project into existence.”Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để biến dự án thành hiện thực.