Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into existence

/brɪŋ ˈɪntu ɪɡˈzɪstəns/

Nghĩa thường dùng

tạo ra hoặc bắt đầu điều gì đó cụm từ

“The team worked hard to bring the project into existence.”Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để biến dự án thành hiện thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...