bring into focus
/brɪŋ ˈɪntu ˈfoʊkəs/
Nghĩa thường dùng
làm cho điều gì đó rõ ràng hơn
cụm từ
“This report will bring into focus the key issues.”Báo cáo này sẽ làm rõ các vấn đề chính.