Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into focus

/brɪŋ ˈɪntu ˈfoʊkəs/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó rõ ràng hơn cụm từ

“This report will bring into focus the key issues.”Báo cáo này sẽ làm rõ các vấn đề chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...