bring into force
/ˌbrɪŋ ɪntə ˈfɔːs/
Nghĩa thường dùng
đưa vào hiệu lực, ban hành (luật, quy định)
cụm từ
“The new traffic rules will be brought into force next month.”Các quy định giao thông mới sẽ được đưa vào hiệu lực từ tháng sau.