Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into force

/ˌbrɪŋ ɪntə ˈfɔːs/

Nghĩa thường dùng

đưa vào hiệu lực, ban hành (luật, quy định) cụm từ

“The new traffic rules will be brought into force next month.”Các quy định giao thông mới sẽ được đưa vào hiệu lực từ tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...