Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into play

/brɪŋ ˈɪntu pleɪ/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó hoạt động hoặc hiệu quả cụm từ

“We need to bring into play new strategies.”Chúng ta cần áp dụng các chiến lược mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...