Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into question

/brɪŋ ˈɪntu ˈkwɛsʧən/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi về sự thật hoặc tính hợp lệ của điều gì đó cụm từ

“The new evidence brings into question the previous findings.”Bằng chứng mới đặt ra câu hỏi về những phát hiện trước đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...