bring into question
/brɪŋ ˈɪntu ˈkwɛsʧən/
Nghĩa thường dùng
đặt câu hỏi về sự thật hoặc tính hợp lệ của điều gì đó
cụm từ
“The new evidence brings into question the previous findings.”Bằng chứng mới đặt ra câu hỏi về những phát hiện trước đó.