bring into the fold
/brɪŋ ˈɪntu ðə foʊld/
Nghĩa thường dùng
bao gồm ai đó vào một nhóm hoặc tổ chức
cụm từ
“We aim to bring new members into the fold.”Chúng tôi nhằm mục đích bao gồm các thành viên mới.