Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into the fold

/brɪŋ ˈɪntu ðə foʊld/

Nghĩa thường dùng

bao gồm ai đó vào một nhóm hoặc tổ chức cụm từ

“We aim to bring new members into the fold.”Chúng tôi nhằm mục đích bao gồm các thành viên mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...