Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring into the open

/ˌbrɪŋ ɪntə ði ˈəʊpən/

Nghĩa thường dùng

công khai, đưa ra ánh sáng (điều trước đó giấu kín) thành ngữ

“It is healthier to bring disagreements into the open than to hide them.”Đưa những bất đồng ra công khai thì lành mạnh hơn là giấu giếm chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...