bring it on
Nghĩa thường dùng
“I'm ready for this competition; bring it on!”Tôi đã sẵn sàng cho cuộc thi này; hãy đến đi!
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I'm ready for this competition; bring it on!”Tôi đã sẵn sàng cho cuộc thi này; hãy đến đi!
Đang tải...