bring joy to
Nghĩa thường dùng
mang lại niềm vui cho ai đó.
cụm từ
“She loves to bring joy to children.”Cô ấy thích mang lại niềm vui cho trẻ em.
Từ điển Anh–Việt
111.855 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She loves to bring joy to children.”Cô ấy thích mang lại niềm vui cho trẻ em.
Đang tải...