bring knowledge to
Nghĩa thường dùng
cung cấp kiến thức cho.
cụm từ
“Education aims to bring knowledge to students.”Giáo dục nhằm cung cấp kiến thức cho học sinh.
Từ điển Anh–Việt
111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Education aims to bring knowledge to students.”Giáo dục nhằm cung cấp kiến thức cho học sinh.
Đang tải...