bring laughter to
Nghĩa thường dùng
“Comedians bring laughter to their audiences.”Các diễn viên hài mang lại tiếng cười cho khán giả.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Comedians bring laughter to their audiences.”Các diễn viên hài mang lại tiếng cười cho khán giả.
Đang tải...