Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring off

/brɪŋ ɔf/

Nghĩa thường dùng

thành công trong việc làm điều gì đó khó khăn động từ

“She managed to bring off the project on time.”Cô ấy đã thành công trong việc hoàn thành dự án đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...