Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring on a substitute

Nghĩa thường dùng

đưa cầu thủ dự bị vào sân verb+prep+noun

“If someone isn’t playing very well the manager may decide to drop the player from the team or bring on a substitute.”Nếu ai đó chơi không tốt, huấn luyện viên có thể cho cầu thủ đó ra nghỉ hoặc đưa cầu thủ dự bị vào sân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...