bring on board
/brɪŋ ɑn bɔrd/
Nghĩa thường dùng
bao gồm ai đó vào một nhóm hoặc kế hoạch
cụm từ
“We need to bring on board more experienced staff.”Chúng ta cần bao gồm thêm nhân viên có kinh nghiệm.