bring on change
/brɪŋ ɑn ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
khiến một sự thay đổi xảy ra
động từ
“The new policy will bring on change in the organization.”Chính sách mới sẽ mang lại sự thay đổi trong tổ chức.