Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring one's A-game

/brɪŋ wʌnz ˈeɪ ˌɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

cố gắng hết mình cụm từ

“She always brings her A-game to competitions.”Cô ấy luôn cố gắng hết mình trong các cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...