Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring opportunities

Nghĩa thường dùng

đem lại cơ hội cụm từ

“The new program will bring opportunities for young entrepreneurs.”Chương trình mới sẽ đem lại cơ hội cho các doanh nhân trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...