Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring order to

Nghĩa thường dùng

sắp xếp hoặc tổ chức điều gì đó một cách hợp lý cụm từ

“He was hired to bring order to the disorganized office.”Anh ấy được thuê để sắp xếp lại văn phòng hỗn độn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...