Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring order to the table

/brɪŋ ˈɔrdər tu ðə ˈteɪbl/

Nghĩa thường dùng

Giới thiệu cấu trúc hoặc tổ chức vào các cuộc thảo luận hoặc kế hoạch. cụm từ

“We need to bring order to the table before making decisions.”Chúng ta cần tổ chức lại trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...