bring order to the table
/brɪŋ ˈɔrdər tu ðə ˈteɪbl/
Nghĩa thường dùng
Giới thiệu cấu trúc hoặc tổ chức vào các cuộc thảo luận hoặc kế hoạch.
cụm từ
“We need to bring order to the table before making decisions.”Chúng ta cần tổ chức lại trước khi đưa ra quyết định.