Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring out

/brɪŋ aʊt/

Nghĩa thường dùng

sản xuất hoặc phát hành cái gì đó động từ

“The company will bring out a new product next month.”Công ty sẽ phát hành sản phẩm mới vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...