Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring out into the open

/brɪŋ aʊt ˈɪntu ði ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ điều gì đó đã bị giấu kín cụm từ

“The investigation brought out into the open several issues.”Cuộc điều tra đã tiết lộ nhiều vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...