Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring out of

/brɪŋ aʊt ʌv/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó rời khỏi tình huống cụm từ

“We need to bring him out of his shell.”Chúng ta cần giúp anh ấy ra khỏi vỏ bọc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...