Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring out the truth

/brɪŋ aʊt ðə truːθ/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ sự thật về điều gì đó động từ

“The investigation brought out the truth about the scandal.”Cuộc điều tra đã tiết lộ sự thật về vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...