bring people together
Nghĩa thường dùng
“The event aims to bring people together for charity.”Sự kiện này nhằm hợp nhất mọi người vì mục đích từ thiện.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The event aims to bring people together for charity.”Sự kiện này nhằm hợp nhất mọi người vì mục đích từ thiện.
Đang tải...