bring resources to
Nghĩa thường dùng
cung cấp tài nguyên cho.
cụm từ
“We need to bring resources to the project.”Chúng ta cần cung cấp tài nguyên cho dự án.
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to bring resources to the project.”Chúng ta cần cung cấp tài nguyên cho dự án.
Đang tải...