bring results
Nghĩa thường dùng
để tạo ra một kết quả thành công
cụm từ
“Hard work will bring results in the end.”Làm việc chăm chỉ sẽ đem lại kết quả cuối cùng.
Từ điển Anh–Việt
111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Hard work will bring results in the end.”Làm việc chăm chỉ sẽ đem lại kết quả cuối cùng.
Đang tải...