Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring round

/ˌbrɪŋ ˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

thuyết phục ai đổi ý; làm ai tỉnh lại (sau khi ngất) cụm từ

“After a long chat, I finally brought her round to my plan.”Sau một hồi trò chuyện, cuối cùng tôi đã thuyết phục được cô ấy theo kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...