Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring safety to

/brɪŋ ˈseɪfti tu/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự bảo vệ hoặc an ninh cụm từ

“The new regulations will bring safety to workers.”Các quy định mới sẽ mang lại sự an toàn cho công nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...