bring some order
/brɪŋ sʌm ˈɔrdər/
Nghĩa thường dùng
giới thiệu sự tổ chức vào tình huống hỗn độn
cụm từ
“We need to bring some order to this project.”Chúng ta cần đưa một chút trật tự vào dự án này.