Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring some order

/brɪŋ sʌm ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

giới thiệu sự tổ chức vào tình huống hỗn độn cụm từ

“We need to bring some order to this project.”Chúng ta cần đưa một chút trật tự vào dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...