Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone along

/brɪŋ ˈsʌmwʌn əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

dẫn ai đó đi cùng cụm từ

“Can I bring my friend along to the party?”Tôi có thể dẫn bạn tôi đi cùng đến bữa tiệc không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...