Từ điển Anh–Việt

111.856 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone back to life

/brɪŋ ˈsʌmwʌn bæk tə laɪf/

Nghĩa thường dùng

đưa ai đó trở lại cuộc sống cụm từ

“The doctor was able to bring him back to life.”Bác sĩ đã có thể đưa anh ấy trở lại cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...