bring someone back to life
/brɪŋ ˈsʌmwʌn bæk tə laɪf/
Nghĩa thường dùng
đưa ai đó trở lại cuộc sống
cụm từ
“The doctor was able to bring him back to life.”Bác sĩ đã có thể đưa anh ấy trở lại cuộc sống.