Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone forward

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

giới thiệu ai đó trong một cuộc thảo luận hoặc cuộc họp động từ

“Can you bring John forward for this project?”Bạn có thể giới thiệu John cho dự án này không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...