Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone into the fold

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ˈɪntu ðə foʊld/

Nghĩa thường dùng

bao gồm ai đó vào nhóm cụm từ

“We need to bring new members into the fold.”Chúng ta cần bao gồm các thành viên mới vào nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...