bring someone into the fold
Nghĩa thường dùng
“We need to bring new members into the fold.”Chúng ta cần bao gồm các thành viên mới vào nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to bring new members into the fold.”Chúng ta cần bao gồm các thành viên mới vào nhóm.
Đang tải...