bring someone into the loop
/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə luːp/
Nghĩa thường dùng
bao gồm ai đó vào cuộc thảo luận
cụm từ
“Please bring her into the loop about the changes.”Xin hãy cập nhật cho cô ấy về những thay đổi.