Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone into the loop

/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə luːp/

Nghĩa thường dùng

bao gồm ai đó vào cuộc thảo luận cụm từ

“Please bring her into the loop about the changes.”Xin hãy cập nhật cho cô ấy về những thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...