Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to mind

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə maɪnd/

Nghĩa thường dùng

gợi nhớ đến ai đó cụm từ

“This song brings my childhood friend to mind.”Bài hát này gợi nhớ đến người bạn thơ ấu của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...