Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to the brink

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ðə brɪŋk/

Nghĩa thường dùng

đưa ai đó đến điểm cực hạn cụm từ

“The stress brought him to the brink of exhaustion.”Căng thẳng đã đưa anh ấy đến điểm cực hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...