bring someone to the brink
Nghĩa thường dùng
“The stress brought him to the brink of exhaustion.”Căng thẳng đã đưa anh ấy đến điểm cực hạn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The stress brought him to the brink of exhaustion.”Căng thẳng đã đưa anh ấy đến điểm cực hạn.
Đang tải...