Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to their senses

/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ðɛr ˈsɛnsiːz/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó nhận ra sự thật cụm từ

“He needs someone to bring him to his senses.”Anh ấy cần ai đó khiến anh ấy nhận ra sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...