Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone under control

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ˈʌndər kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hành động của ai đó cụm từ

“The manager had to bring the team under control.”Quản lý đã phải kiểm soát đội ngũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...