Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone up to date

/brɪŋ ˈsʌmwʌn ʌp tə deɪt/

Nghĩa thường dùng

cập nhật thông tin mới nhất cho ai đó cụm từ

“Please bring me up to date on the project.”Xin hãy cập nhật cho tôi về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...