Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone up to speed

/brɪŋ ˈsʌmwʌn ʌp tə spiːd/

Nghĩa thường dùng

Cung cấp thông tin mới nhất cho ai đó. cụm từ

“Can you bring me up to speed on the project status?”Bạn có thể cập nhật cho tôi về tình trạng dự án không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...